Báo giá xây dựng trọn gói
Ngày đăng: 18/01/2019, 06:00
Dưới đây là bảng báo giá xây dựng trọn gói, trong đó đã bao gồm quy định về các loại vật tư sử dụng, giá chi tiết cho từng vật tư và đơn giá cụ thể cho từng hạng mục.
Lưu ý:
+ Áp dụng cho nhà có diện tích 1 sàn > 50m2 và tổng diện tích xây dựng > 180m2
+Chủ đầu tư có thể đề nghị thay đổi chủng loại vật tư theo ý mình. Tuy nhiên dù với chủng loại vật tư và gói giá nào, chúng tôi cũng cam kết:
+Không bán thầu
+Sử dụng chủng loại vật tư đã thỏa thuận trong hợp đồng
+Cam kết tiến độ, chất lượng
+Có bảo hành
+Bao giấy phép xây dựng, bộ hồ sơ thi công và phối cảnh 3D mặt tiền
|
VẬT TƯ |
ĐƠN GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG TRỌN GÓI TỪ A - Z |
||||
|
ĐƠN GIÁ 4.600.000Đ/M2 |
ĐƠN GIÁ 5.000.000Đ/M2 |
ĐƠN GIÁ 5.300.000Đ/M2 |
|||
|
VẬT TƯ THÔ |
|||||
|
Sắt thép |
Thép Việt Nhật |
Thép Việt Nhật |
Thép Việt Nhật |
||
|
Sắt xà gồ mái |
sắt tráng kẽm 4x8x1.4mm Hoa Sen |
sắt tráng kẽm 5x10x1.4mm Hoa Sen |
sắt tráng kẽm 5x10x1.4mm Hoa Sen |
||
|
Tôn lợp mái |
Tôn lạnh 0.43mm Hoa Sen |
Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen |
Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen |
||
|
Xi măng đổ bê tông và xây tô |
Holcim |
Holcim |
Holcim |
||
|
Cát Bê tông |
Hạt lớn |
Hạt lớn |
Hạt lớn |
||
|
Bê tông M250 |
Trộn tại công trình |
Trộn tại công trình |
Trộn tại công trình |
||
|
Cát xây tường |
Hạt lớn |
Hạt lớn |
Hạt lớn |
||
|
Cát tô trát tường |
Hạt lớn |
Hạt lớn |
Hạt lớn |
||
|
Đá 1x2, 4x6 |
Đồng Nai – Hóa An |
Đồng Nai – Hóa An |
Đồng Nai – Hóa An |
||
|
Gạch đinh 4cm x 8cm x 18cm |
Tuynel Bình Dương |
Tuynel Bình Dương |
Tuynel Bình Dương |
||
|
Gạch ống 8cm x 8cm x 18cm |
Tuynel Bình Dương |
Tuynel Bình Dương |
Tuynel Bình Dương |
||
|
Dây cáp điện chiếu sáng |
Cáp Cadivi |
Cáp Cadivi |
Cáp Cadivi |
||
|
Cáp TV |
Sino |
Sino |
Sino |
||
|
Dây cáp mạng |
Sino |
Sino |
Sino |
||
|
Đế âm tường, ống luồn dây điện |
|
Sino |
Sino |
||
|
Đường ống nước nóng âm tường |
Bình Minh loại I |
Bình Minh loại I |
Bình Minh loại I |
||
|
Hóa chất chống thấm ban công, sân thượng và WC |
CT-11A |
CT-11A |
CT-11A |
||
|
VẬT TƯ HOÀN THIỆN |
|||||
|
Sơn nước & sơn dầu |
|||||
|
Sơn nước nội thất |
Maxilite |
Nippon |
Joton |
||
|
Sơn nước ngoại thất |
Maxilite |
Nippon |
Joton |
||
|
Sơn lót mặt tiền |
Maxilite |
Maxilite |
Joton |
||
|
Matit |
Việt Mỹ |
Việt Mỹ |
Joton |
||
|
Sơn dầu, sơn chống xỉ |
Jimy |
Jonton |
Jonton |
||
|
THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG |
|||||
|
Thiết bị công tắc, ổ cắm điện |
Sino |
Panasonic |
Panasonic |
||
|
Bóng đèn chiếu sáng phòng khách, phòng ngủ, phòng bếp |
Mỗi phòng 2 bộ đèn Điện Quang 320.000Đ/phòng |
Đèn mỗi phòng: 700.000đ/phòng |
Đèn mỗi phòng: 1.200.000đ/phòng |
||
|
Bóng đèn chiếu sáng phòng vệ sinh |
Đèn led tiết kiệm điênj và đèn gương 200.000đ |
02 đèn led tiết kiệm điện & đèn gương 400.000đ 02 đèn led tiết kiệm điện và đèn gương 600.000đ |
|
||
|
Đèn ban công |
Đèn lon, đơn giá 120.000đ |
Đèn lon, đơn giá 120.000đ |
Đèn lon, đơn giá 180.000đ |
||
|
Đèn cầu thang |
Đèn ốp tường đơn giá 120.000đ |
Đèn ốp tường đơn giá 120.000đ |
Đèn ốp tường đơn giá 150.000đ |
||
|
THIẾT BỊ VỆ SINH |
|||||
|
Bồn vệ sinh |
INAX đơn giá 1.950.000đ/bộ |
INAX đơn giá 2.500.000đ/bộ |
INAX đơn giá 3.800.000đ/bộ |
||
|
Labo rửa mặt |
INAX đơn giá 550.000đ/bộ |
INAX đơn giá 750.000đ/bộ |
INAX đơn giá 1.100.000đ/bộ |
||
|
Chân treo che ba lô |
INAX đơn giá 500.000đ/bộ |
INAX đơn giá 700.000đ/bộ |
INAX đơn giá 900.000đ/bộ |
||
|
Vòi rửa labo nóng lạnh |
500.000đ/bộ |
950.000đ/bộ |
1.200.000đ/bộ |
||
|
Vòi sen tắm nóng lạnh |
500.000đ/bộ |
1.100.000đ/bộ |
1.300.000đ/bộ |
||
|
Vòi xịt vệ sinh |
150.000đ/bộ |
190.000đ/bộ |
320.000đ/bộ |
||
|
Móc ngăn áo |
INOX đơn giá 100.000đ/cái x 2 cái |
INOX đơn giá 50.000đ/ cái x 2 cái |
INOX đơn giá 50.000đ/ cái x 2 cái |
||
|
Hộp đựng giấy vệ sinh |
INOX đơn giá 50.000đ/cái |
INOX đơn giá 50.000đ/cái |
INOX đơn giá 50.000đ/cái |
||
|
Phễu thu nhà vệ sinh |
INOX đơn giá 50.000đ/cái |
INOX đơn giá 50.000đ/cái |
INOX đơn giá 50.000đ/cái |
||
|
Máy bơm nước |
Panasonic đơn giá 1.250.000đ/cái |
Panasonic đơn giá 1.250.000đ/cái |
Panasonic đơn giá 1.250.000đ/cái |
||
|
Bồn nước |
Đại Thành 1.000L |
Đại Thành 1500L |
Đại Thành 1500L |
||
|
BẾP & TỦ BẾP |
|||||
|
Bếp R61cm x D 2.5m |
Bếp xây, ốp lát gạch men trong và ngoài |
Bếp xây, ốp lát gạch men trong và ngoài |
Bếp xây, ốp lát gạch men trong và ngoài |
||
|
Tủ bếp gỗ trên dài 2.5m |
MDF |
Gỗ ngoại nhập HDF |
Gỗ 2.450.000đ/m2 |
||
|
Tủ bếo gỗ trên dài 2.5m |
MDF gồm khung bao và cánh cửa |
MDF gồm khung bao và cánh cửa |
MDF gồm khung bao và cánh cửa |
||
|
Mặt đá bàn bếp |
Đá đen Huế hoặc tương đương 750.000đ/m2 |
Đá đen Huế hoặc tương đương 750.000đ/m2 |
Đá đen Huế hoặc tương đương 1.200.000đ/m2 |
||
|
Chậu rửa chén trên bàn bếp |
850.000đ/bộ 1.100.000đ/bộ |
1.100.000đ/bộ |
1.400.000đ/bộ |
||
|
Vòi rửa chén nóng |
Đơn giá 450.000đ/bộ |
Đơn giá 600.000đ/bộ |
Đơn giá 800.000đ/bộ |
||
|
CẦU THANG |
|||||
|
Đá cầu thang |
Hoa cương, đá đen Huế hoặc tương đương 750.000đ/m2 |
Hoa cương, đá đen Huế hoặc tương đương 750.000đ/m2 |
Hoa cương, đá đen Huế hoặc tương đương 1.200.000đ/m2 |
||
|
Tay vịn cầu thang |
Sồi 6x8cm |
Căm xe 6x8cm |
Căm xe 6x8cm |
||
|
Trụ bệ cầu thang |
Tràm 6x8cm, 1 trụ 1.300.000đ |
Căm xe 6x8, 1 trụ 2.200.000đ |
Căm xe 6x8, 1 trụ 2.800.000đ |
||
|
Lan can cầu thang |
Lan can sắt |
Lan can sắt |
Lan can kính cường lực 8mm |
||
|
Khung bảo vệ cửa sổ |
Sắt hộp 4x4cm, A13x13cm, lợp tấm |
Sắt hộp 4x4cm, A13x13cm, lợp tấm polycarrbonate |
Sắt hộp 4x4cm, A13x13cm, lợp kính cường lực |
||
|
GẠCH ỐP LÁT |
|||||
|
Gạch lát nền nhà tầng |
150.000đ/m2 |
210.000đ/m2 |
240.000đ/m2 |
||
|
Gạch lát nền phòng WC và ban công |
130.000đ/m2 |
140.000đ/m2 |
140.000đ/m2 |
||
|
Gạch ốp tường WC cao 1.6m và ốp |
150.000đ/m2 |
180.000đ/m2 |
200.000đ/m2 |
||
|
Gạch len tường |
Gạch cắt cùng loại gạch nền |
Gạch cắt cùng loại gạch nền |
Gạch cắt cùng loại gạch nền |
||
|
CỬA NHÀ |
|||||
|
Cửa chính |
Sắt hộp khung bao 40mmx80mm, kính 8mm: 1,300.000đ/m2 |
Sắt hộp khung bao 50mm x 100mm, kính 8mm: 1.450.000đ/m2 |
Sắt hộp khung bao 50mm x 100mm |
||
|
Cửa ban công |
Sắt hộp khung bao 40mmx80mm, kính 8mm: 1.200.000đ/m2 |
Sắt hộp khung bao 50mmx100mm, kính 8mm: 1.450.000đ/m2 |
Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực |
||
|
Cửa sổ |
Nhôm kính hệ 1000, kính 8mm |
Nhôm kính hệ 1000, kính 8mm |
Cửa nhựa lõi thép, kính cường lực |
||
|
Khung bảo vệ cửa sổ |
Sắt hộp 1.5cmx2cm chia ô 12cmx12 |
Sắt hộp 1.5cmx2cm chia ô 12cmx12 |
Sắt hộp 1.5cmx2cm chia ô 12cmx12 |
||
|
Cửa WC |
Nhôm kính hệ 700, kính 8mm |
Nhôm kính 1000, kính 8m mài cạnh |
Nhôm kính 1000, kính 8m mài cạnh |
||
|
ổ khóa cửa phòng |
130.000đ/bộ |
190.000đ/bộ |
220.000đ/bộ |
||
|
Ô cửa khóa chính và cửa ban công |
Đơn giá 200.000đ/bộ |
420.000đ/bộ |
480.000đ/bộ |
||
Bảng phân tích chi tiết đơn giá và diện tích xây dựng
|
Móng băng |
50-70%xDTXD x ĐG Thô |
50-70%xDTXD x ĐG Thô |
|
PHẦN HẦM |
||
|
độ sâu < 1,5m |
150% x DTXD X ĐG Thô |
150% x DTXD X ĐG Thô |
|
Độ sâu từ 1,5mm - 1,8 m |
170% x DTXD X ĐG Thô |
170% x DTXD X ĐG Thô |
|
Độ sâu từ 1,8mm - 2 m |
200% x DTXD X ĐG Thô |
200% x DTXD X ĐG Thô |
|
PHẦN THÂN |
||
|
Tầng trệt + các tầng |
100% x DTXD X ĐG Thô |
100% x DTXD X ĐG TG |
|
Ô thoáng < 8m2 |
100% x DTXD X ĐG Thô |
100% x DTXD X ĐG TG |
|
Ô thoáng > 8m2 |
50% x DTXD X ĐG Thô |
100% x DTXD X ĐG TG |
|
Sân trước + sau |
50% x DTXD X ĐG Thô |
100% x DTXD X ĐG TG |
|
Sân thượng |
50% x DTXD X ĐG Thô |
100% x DTXD X ĐG TG |
|
PHẦN MÁI |
||
|
Dàn làm bê tông |
30% x DT X ĐG Thô |
20% x DT X ĐG TG |
|
Mái bằng BTCT |
50% x DTXD X ĐG Thô |
30% x DT X ĐG TG |
|
Mái ngói kèo thép |
40% x DTXD X ĐG Thô |
30% x DT X ĐG TG |
|
Mái ngói BTCT |
80% x DTXD X ĐG Thô |
60% x DT X ĐG TG |
|
Mái tôn |
30% x DTXD X ĐG Thô |
15% x DT X ĐG TG |
ĐT
Bài khác
- Giá thiết kế biệt thự và một số mẫu biệt thự đẹp
- Báo giá xây nhà trọn gói mới nhất
- Báo giá thiết kế kiến trúc mới nhất
- Báo giá thiết kế nhà phố
- Giá xây nhà trọn gói tính theo M2
- Giá xây nhà trọn gói và những lưu ý
- Hạng mục chi tiết xây nhà trọn gói giá 4.600.000 đồng năm 2018
- Chi phí xây nhà phố 2 tầng
- Cách tính giá xây dựng nhà phố
- Những điều cần lưu ý khi xây dựng nhà phố

