Xây nhà phố giá bao nhiêu?
Ngày đăng: 21/01/2019, 04:56
Xây nhà phố giá bao nhiêu? Cần chuẩn bị gì trước khi xây nhà? Đây là câu hỏi thường gặp của nhiều người khi muốn xây nhà. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu bài viết dưới đây, sẽ phần nào giúp bạn giải quyết những thắc mắc trên.
1. Các dịch vụ xây nhà phố hiện nay
- Xây dựng phần thô: Đây là phần vô cùng quan trọng của bất kỳ công trình nào, nó ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng và tuổi thọ sử dụng của ngôi nhà. Dịch vụ xây dựng phần thô bao gồm:
+ Khảo sát mặt bằng
+ Báo giá vật tư
+ San lắp mặt bằng
+ Xử lý móng cọc
+ Đổ nền
+ Xây tường, ngăn phòng, cầu thang
+ Lợp mái
(Nếu gia chủ yêu cầu thi công hệ thống điện, nước âm tường cũng được tiến hành vào giai đoạn này)
- Thi công phần hoàn thiện: Đây là công đoạn tiếp theo để hoàn thành những tiện nghi của ngôi nhà, phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt của các thành viên. Dịch vụ thi công phần hoàn thiện bao gồm:
+ Trát tường
+ Sơn nội thất và ngoại thất
+ Lát sàn, ốp tường
+ Lắp cửa chính, cửa các phòng, ban công, lan can, tay vịn cầu thang…
+ Lắp đặt đồ dùng nội thất kiên cố như tủ bếp, tủ âm tường…
+ Lắp đèn trang trí, đường nước, hệ thống điện năng.
- Xây dựng trọn gói: Đây là dịch vụ thực hiện trọn gói 2 công đoạn trên, giúp rút ngắn tiến độ xây dựng, đảm bảo tối đa chất lượng công trình và tiết kiệm được nhiều chi phí. Đặc biệt, khách hàng sử dụng dịch vụ xây dựng nhà phố trọn gói còn được công ty hỗ trợ bản vẽ kỹ thuật, hoàn thành thủ tục cấp phép xây dựng trong thời gian sớm nhất. Vì những ưu điểm nổi bật đó, xây dựng trọn gói đang là sự lựa chọn của nhiều gia đình muốn hiện thực hóa ước mơ về ngôi nhà của mình.
2. Báo giá xây nhà phố mới nhất
Dưới đây là bảng giá một số hạng mục trong công trình xây dựng nhà phố phổ biến để bạn tham khảo.
|
Nội dung công việc |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
|
Đào đất móng rộng >250cm |
m3 |
81.69 |
279.500 |
22.832.914 |
|
Đào đất dầm giằng móng |
m3 |
19.62 |
258.000 |
5.062.528 |
|
Đào đất hầm phân |
m3 |
10.4 |
258.000 |
2.683.200 |
|
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ |
m3 |
67.03 |
180.000 |
12.065.134 |
|
San lắp đất hố móng |
m3 |
44.69 |
162.000 |
7.261.423 |
|
Đập đầu cọc bê tông |
đầu |
0 |
0 |
0 |
|
Bê tông lót mỏng đá |
m3 |
3.18 |
1.614.339 |
5.130.369 |
|
Bê tông lót dầm giằng móng đá |
m3 |
3.02 |
1.614.339 |
4.873.367 |
|
Bê tông lót sàn tầng hầm đá |
m3 |
6.61 |
1.614.339 |
10.673.848 |
|
Xây tường gạch ống dày 200 |
m2 |
36.84 |
216.002 |
7.957.504 |
|
Xây tường gạch ống dày 100 |
m2 |
544.77 |
175.752 |
95.744.632 |
|
Xây tường gạch ống dày 100 |
m2 |
242.92 |
175.752 |
42.694.142 |
|
Trát trần dày 1.5, vữa M75 |
md |
185.16 |
89.733 |
16.614.782 |
|
Trát xà dầm dày 1.5, vữa M75 |
md |
492.09 |
49.830 |
24.520.845 |
|
Trát trụ, cột, lam đứng dày 1.5 |
md |
337.8 |
49.830 |
16.832.574 |
|
Trát dạ cầu thang |
m2 |
32.5 |
49.830 |
1.619.475 |
|
Trát lanh tô, ô văng dày |
md |
97.94 |
49.830 |
4.880.350 |
|
Trát tường ngoài |
m2 |
592.81 |
95.453 |
56.585.539 |
|
Trát tường trong |
m2 |
1.078.66 |
70.268 |
75.795.489 |
|
Lát nền gạch ceramic bóng kính |
m2 |
217.49 |
299.749 |
65.193.022 |
|
Lát nền gạch ceramic nhám |
m2 |
105.1 |
279.174 |
29.340.382 |
|
Lát nền gạch ceramic màu trắng xám |
m2 |
21.53 |
279.174 |
6.007.831 |
|
Ốp tường nhà vệ sinh |
m2 |
108.69 |
284.424 |
30.913.117 |
|
Lát đá granite tự nhiên bậc thang |
m2 |
31.82 |
973.200 |
30.971.117 |
|
Lát đá granite mặt tiền |
m2 |
15 |
1.336.860 |
20.052.900 |
|
Sơn nước nội thất |
m2 |
969.97 |
35.114 |
34.059.963 |
|
Sơn nước ngoại thất |
m2 |
592.81 |
43.153 |
25.581.764 |
|
Sơn nước cột, dầm, dạ cầu thang |
m2 |
88.08 |
35.114 |
3.092.881 |
|
Sơn nước trần trong nhà màu trắng |
m2 |
235.5 |
35.114 |
8.269.277 |
|
Lan can kính cường lực 8ly |
md |
13.2 |
894.285 |
11.804.562 |
|
Lan can, tay vịn cầu thang |
md |
30.6 |
1.524.285 |
46.643.121 |
|
Lắp đặt lavabo |
cái |
7 |
2.363.000 |
16.542.000 |
|
Lắp đặt vòi lavabo |
bộ |
7 |
1.187.000 |
8.310.000 |
|
Lắp đặt vòi xịt vệ sinh |
cái |
7 |
268.800 |
1.881.000 |
|
Lắp đặt vòi sen nóng lạnh |
bộ |
7 |
1.220.000 |
8.540.000 |
|
Bồn rửa chén + bộ xạ |
bộ |
1 |
3.169.000 |
3.169.000 |
|
Lắp đặt vòi rửa chén |
bộ |
1 |
436.800 |
436.800 |
|
Phụ kiện nhà vệ sinh |
bộ |
7 |
588.000 |
4.116.000 |
3. Những lưu ý khi chuẩn bị xây nhà phố
- Kế hoạch xây dựng nhà nên được chuẩn bị trước, tham khảo ý kiến của người thân trong gia đình để cùng nhau lên ý tưởng cho mái ấm của gia đình bạn. Xác định bố cục chính của ngôi nhà, bao nhiêu tầng, bao nhiêu phòng…
- Bạn cũng có thể tự lên bản vẽ thiết kế cho ngôi nhà của mình, tuy nhiên nên nhờ đến sự tư vấn của các kiến trúc sư để hỗ trợ về mặt kỹ thuật.
- Khi chọn nhà thầu xây dựng, bạn cần quan tâm các yếu tố sau để công trình đạt chất lượng tốt nhất: kiến thức pháp luật, trình độ chuyên môn, kinh nghiệm thực tế, bảng giá cụ thể, cam kết và bảo hành công trình.
- Chuẩn bị tài chính rộng rãi, dự trù chi phí có thể phát sinh trong quá trình thi công xây dựng. Đừng ngại việc chia sẻ những con số tài chính mà bạn đang có với nhà thầu, họ sẽ giúp bạn cân đối các hạng mục hợp lý, vừa sức.
Trên đây là bảng giá xây nhà phố và một số dịch vụ xây dựng nhà để bạn tham khảo. Liên hệ trực tiếp với chúng tôi trong hôm nay để được giải đáp thắc mắc và tư vấn tận tình cho kế hoạch xây nhà của bạn.
Kiều Châu
Bài khác
- Giá thiết kế biệt thự và một số mẫu biệt thự đẹp
- Báo giá xây nhà trọn gói mới nhất
- Báo giá thiết kế kiến trúc mới nhất
- Báo giá thiết kế nhà phố
- Giá xây nhà trọn gói tính theo M2
- Giá xây nhà trọn gói và những lưu ý
- Hạng mục chi tiết xây nhà trọn gói giá 4.600.000 đồng năm 2018
- Chi phí xây nhà phố 2 tầng
- Cách tính giá xây dựng nhà phố
- Những điều cần lưu ý khi xây dựng nhà phố




