Xây nhà phố giá bao nhiêu?

Xây nhà phố giá bao nhiêu? Cần chuẩn bị gì trước khi xây nhà? Đây là câu hỏi thường gặp của nhiều người khi muốn xây nhà. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu bài viết dưới đây, sẽ phần nào giúp bạn giải quyết những thắc mắc trên.


1. Các dịch vụ xây nhà phố hiện nay


- Xây dựng phần thô: Đây là phần vô cùng quan trọng của bất kỳ công trình nào, nó ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng và tuổi thọ sử dụng của ngôi nhà. Dịch vụ xây dựng phần thô bao gồm:


+ Khảo sát mặt bằng


+ Báo giá vật tư


+ San lắp mặt bằng


+ Xử lý móng cọc


+ Đổ nền


+ Xây tường, ngăn phòng, cầu thang


+ Lợp mái


(Nếu gia chủ yêu cầu thi công hệ thống điện, nước âm tường cũng được tiến hành vào giai đoạn này)


- Thi công phần hoàn thiện: Đây là công đoạn tiếp theo để hoàn thành những tiện nghi của ngôi nhà, phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt của các thành viên. Dịch vụ thi công phần hoàn thiện bao gồm:


+ Trát tường


+ Sơn nội thất và ngoại thất


+ Lát sàn, ốp tường


+ Lắp cửa chính, cửa các phòng, ban công, lan can, tay vịn cầu thang…


+ Lắp đặt đồ dùng nội thất kiên cố như tủ bếp, tủ âm tường…


+ Lắp đèn trang trí, đường nước, hệ thống điện năng.


- Xây dựng trọn gói: Đây là dịch vụ thực hiện trọn gói 2 công đoạn trên, giúp rút ngắn tiến độ xây dựng, đảm bảo tối đa chất lượng công trình và tiết kiệm được nhiều chi phí. Đặc biệt, khách hàng sử dụng dịch vụ xây dựng nhà phố trọn gói còn được công ty hỗ trợ bản vẽ kỹ thuật, hoàn thành thủ tục cấp phép xây dựng trong thời gian sớm nhất. Vì những ưu điểm nổi bật đó, xây dựng trọn gói đang là sự lựa chọn của nhiều gia đình muốn hiện thực hóa ước mơ về ngôi nhà của mình.




2. Báo giá xây nhà phố mới nhất


Dưới đây là bảng giá một số hạng mục trong công trình xây dựng nhà phố phổ biến để bạn tham khảo.

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Đào đất móng rộng >250cm

m3

81.69

279.500

22.832.914

Đào đất dầm giằng móng

m3

19.62

258.000

5.062.528

Đào đất hầm phân

m3

10.4

258.000

2.683.200

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ

m3

67.03

180.000

12.065.134

San lắp đất hố móng

m3

44.69

162.000

7.261.423

Đập đầu cọc bê tông

đầu

0

0

0

Bê tông lót mỏng đá

m3

3.18

1.614.339

5.130.369

Bê tông lót dầm giằng móng đá

m3

3.02

1.614.339

4.873.367

Bê tông lót sàn tầng hầm đá

m3

6.61

1.614.339

10.673.848

Xây tường gạch ống dày 200
vữa M75 tường bao

m2

36.84

216.002

7.957.504

Xây tường gạch ống dày 100
vữa M75 tường bao

m2

544.77

175.752

95.744.632

Xây tường gạch ống dày 100
vữa M75 ngăn phòng

m2

242.92

175.752

42.694.142

Trát trần dày 1.5, vữa M75

md

185.16

89.733

16.614.782

Trát xà dầm dày 1.5, vữa M75

md

492.09

49.830

24.520.845

Trát trụ, cột, lam đứng dày 1.5

md

337.8

49.830

16.832.574

Trát dạ cầu thang

m2

32.5

49.830

1.619.475

Trát lanh tô, ô văng dày

md

97.94

49.830

4.880.350

Trát tường ngoài

m2

592.81

95.453

56.585.539

Trát tường trong

m2

1.078.66

70.268

75.795.489

Lát nền gạch ceramic bóng kính

m2

217.49

299.749

65.193.022

Lát nền gạch ceramic nhám

m2

105.1

279.174

29.340.382

Lát nền gạch ceramic màu trắng xám

m2

21.53

279.174

6.007.831

Ốp tường nhà vệ sinh

m2

108.69

284.424

30.913.117

Lát đá granite tự nhiên bậc thang

m2

31.82

973.200

30.971.117

Lát đá granite mặt tiền

m2

15

1.336.860

20.052.900

Sơn nước nội thất

m2

969.97

35.114

34.059.963

Sơn nước ngoại thất

m2

592.81

43.153

25.581.764

Sơn nước cột, dầm, dạ cầu thang

m2

88.08

35.114

3.092.881

Sơn nước trần trong nhà màu trắng

m2

235.5

35.114

8.269.277

Lan can kính cường lực 8ly

md

13.2

894.285

11.804.562

Lan can, tay vịn cầu thang

md

30.6

1.524.285

46.643.121

Lắp đặt lavabo

cái

7

2.363.000

16.542.000

Lắp đặt vòi lavabo

bộ

7

1.187.000

8.310.000

Lắp đặt vòi xịt vệ sinh

cái

7

268.800

1.881.000

Lắp đặt vòi sen nóng lạnh

bộ

7

1.220.000

8.540.000

Bồn rửa chén + bộ xạ

bộ

1

3.169.000

3.169.000

Lắp đặt vòi rửa chén

bộ

1

436.800

436.800

Phụ kiện nhà vệ sinh

bộ

7

588.000

4.116.000

 


3. Những lưu ý khi chuẩn bị xây nhà phố


- Kế hoạch xây dựng nhà nên được chuẩn bị trước, tham khảo ý kiến của người thân trong gia đình để cùng nhau lên ý tưởng cho mái ấm của gia đình bạn. Xác định bố cục chính của ngôi nhà, bao nhiêu tầng, bao nhiêu phòng…


- Bạn cũng có thể tự lên bản vẽ thiết kế cho ngôi nhà của mình, tuy nhiên nên nhờ đến sự tư vấn của các kiến trúc sư để hỗ trợ về mặt kỹ thuật.


- Khi chọn nhà thầu xây dựng, bạn cần quan tâm các yếu tố sau để công trình đạt chất lượng tốt nhất: kiến thức pháp luật, trình độ chuyên môn, kinh nghiệm thực tế, bảng giá cụ thể, cam kết và bảo hành công trình.


- Chuẩn bị tài chính rộng rãi, dự trù chi phí có thể phát sinh trong quá trình thi công xây dựng. Đừng ngại việc chia sẻ những con số tài chính mà bạn đang có với nhà thầu, họ sẽ giúp bạn cân đối các hạng mục hợp lý, vừa sức.

Trên đây là bảng giá xây nhà phố và một số dịch vụ xây dựng nhà để bạn tham khảo. Liên hệ trực tiếp với chúng tôi trong hôm nay để được giải đáp thắc mắc và tư vấn tận tình cho kế hoạch xây nhà của bạn.


Kiều Châu