Bảng báo giá thi công vách kính cường lực
Ngày đăng: 19/01/2022, 08:51
Ngày nay, khi cuộc sống ngày càng hiện đại con người ưu tiên sử dụng những gì thông minh, tiện lợi và tính ưu Việt hơn. Trong số đó phải kể đến vách kính cường lực đang dần thay thế các vật liệu vách truyền thống bởi những tính năng tuyệt vời mà sản phẩm mang lại. Vậy vách kính cường lực có những ưu điểm gì nổi bật? Bảng báo giá thi công vách kính cường lực bao nhiêu? Cùng tham khảo những thông tin hữu ích trong bài viết dưới đây nhé!
1. Vách kính cường lực là gì?
Vách kính cường lực là sản phẩm có đặc tính trong suốt, truyền sáng tốt, có khả năng tỏa nhiệt và chịu lực va đập của ngoại lực. Vách kính cường lực thích hợp lắp đặt với nhiều công trình kiến trúc khác nhau góp phần mang lại vẻ đẹp hiện đại, sang trọng cho không gian.
2. Bảng báo giá thi công vách kính cường lực
|
BẢNG BÁO GIÁ VÁCH KÍNH CƯỜNG LỰC |
||||
|
STT |
Nội Dung CV |
Chủng Loại VT |
Đ/Vị |
Đơn Giá |
|
A |
Kính cường lực |
|||
|
1 |
Gía kính cường lực 5mm (ly) |
Kính Bình Dương |
M2 |
400,000 |
|
2 |
Gía kính cường lực 8mm (ly) |
Kính Bình Dương |
M2 |
600,000 |
|
2 |
Gía kính cường lực 10mm (ly) |
Kính Bình Dương |
M2 |
650,000 |
|
3 |
Gía kính cường lực 12mm (ly) |
Kính Bình Dương |
M2 |
800,000 |
|
4 |
Gía kính cường lực 15mm (ly) |
Kính Bình Dương |
M2 |
1,650,000 |
|
4 |
Gía kính cường lực 19mm (ly) |
Kính Bình Dương |
M2 |
2,850,000 |
|
B |
Kính dán an toàn |
|||
|
1 |
Kính dán an toàn 6.38mm |
Kính Bình Dương |
M2 |
400,000 |
|
2 |
Kính dán an toàn 8.38mm |
Kính Bình Dương |
M2 |
650,000 |
|
3 |
Kính dán an toàn 10.38mm |
Kính Bình Dương |
M2 |
850,000 |
|
4 |
Kính dán an toàn 12.38mm |
Kính Bình Dương |
M2 |
1,050,000 |
|
5 |
Kính dán an toàn 16.38mm |
Kính Bình Dương |
M2 |
1,250,000 |
|
C |
Khung |
|||
|
1 |
Đế sập nhôm 38 |
Nhôm Đông Á |
Md |
45,000 |
|
2 |
Nẹp U inox |
inox 304 |
Md |
120,000 |
|
3 |
Khung nhôm hệ 700 (25×76) |
Nhôm Đông Á |
Md |
100,000 |
|
4 |
Khung nhôm hệ 1000( 50*100) |
Nhôm Đông Á |
Md |
150,000 |
|
5 |
Khung nhôm xingfa |
Xingfa Window |
Md |
200,000 |
|
6 |
Khung nhôm sắt hộp 30*60 |
Thép Hoa Sen |
Md |
120,000 |
|
7 |
Khung nhôm sắt hộp 40*80 |
Thép Hoa Sen |
Md |
150,000 |
|
8 |
Khung sắt hộp 50*100 |
Thép Hoa Sen |
Md |
200,000 |
|
9 |
Khung Inox hộp 30*60 |
Inox 304 |
Md |
250,000 |
|
10 |
Khung Inox hộp 40*80 |
Inox 304 |
Md |
350,000 |
|
11 |
Khung Inox hộp 50*100 |
Inox 304 |
Md |
450,000 |
|
Ghi chú: |
|
|
|
|
|
1. Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10% |
||||
|
2. Đơn giá trên đã bao gồm phí vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành TPHCM |
||||
|
3. Giá sản phẩm = Giá kính + phụ kiện + khung |
||||
|
4. Sản phẩm thiết kế sẽ được báo giá căn cứ vào hồ sơ thiết kế chi tiết |
||||
|
5.Tất cả sản phẩm bảo hành 12 tháng |
||||
3. Quy trình tư vấn thi công vách kính cường lực
Thông thường, đơn vị thi công vách kính cường lực chuyên nghiệp sẽ thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Nhân viên chăm sóc khách hàng sẽ tư vấn cho khách hàng về những mẫu mã đa dạng và ưa chuộng hiện nay.
Bước 2: Khảo sát nơi cần lắp đặt và đưa ra phương án cho phù hợp để thống nhất với khách hàng.
Bước 3: Đo đạc kích thước các vị trí cần lắp đặt để báo với xưởng cắt kính cho chuẩn kích thước.
Bước 4: Lựa chọn độ dày của kính tùy vào khu vực cần lắp đặt như vách kính cường lực phòng khách, văn phòng làm việc, phòng ăn…Đa số người tiêu dùng thường chọn 5mm, 8mm, 10mm và 12mm.
Bước 5: Tiến hành thi công:
- Lắp đặt phần kẹp trên và kẹp dưới: Lắp hai phần kẹp để cố định tấm kính lại. Đặc biệt là không để xuất hiện khe hở giữa hai tấm kính.
- Lắp đặt khung: Nếu khách hàng có đặt khung cho vách ngăn thì tiến hành lắp đặt khung, có thể sử dụng khung inox 304 hoặc nhôm.
Bước 6: Hoàn thành sản phẩm và khách hàng thanh toán.
4. Kinh nghiệm lựa chọn vách kính cường lực phù hợp
Để lựa chọn vách kính cường lực phù hợp với công trình của mình bạn cần lưu ý một số vấn đề sau:
+ Độ dày vách kính cường lực
Hiện kính cường lực có nhiều cỡ độ dày khác nhau từ 5mm-12mm tùy vào không gian, vị trí lắp đặt mà bạn lựa chọn vách kính có cỡ độ dày nào cho phù hợp. Độ dày vách kính càng lớn thì khả năng chịu lực sẽ càng cao, chịu được va đập mạnh của ngoại lực. Thông thường, đối với những vị trí mặt tiền, nơi thường xuyên tiếp xúc trực tiếp với điều kiện thời tiết khắc nghiệt thì bạn nên ưu tiên kính cường lực có độ dày lớn. Ngược lại, bạn chỉ cần sử dụng kính độ dày khoảng 5-8mm là phù hợp nhất, tiết kiệm chi phí và mang lại tính kinh tế cao.
+ Màu sắc vách kính cường lực
Tùy theo không lắp đặt mà bạn lựa chọn màu vách kính nào. Nếu không gian cần có ánh sáng tối đa thì bạn có thể sử dụng loại kính trong suốt sẽ tạo tầm nhìn thông thoáng và có tác dụng nới rộng không gian hiệu quả. Ngược lại, nếu cần không gian riêng tư thì dùng vách kính cường lực loại kính mờ, kính họa tiết, kính màu sẽ mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ cao cho công trình.
+ Chất liệu khung vách kính cường lực
Hiện khung vách kính cường lực có loại khung sắt, khung nhôm, khung inox, khung gỗ, mỗi chất liệu sẽ có những tính năng và ưu điểm riêng và mức giá khác nhau. Vì thế, tùy vào ngân sách, vị trí lắp đặt mà bạn cân nhắc lực chọn khung vách kính cường lực phù hợp cho công trình mình nhé.
Hy vọng những chia sẻ trên đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích trước khi lắp đặt vách kính cường lực cho công trình mình nhé. Chúc bạn thành công!
T.H
Bài khác
- Vách ngăn nhôm kính là gì? Phân loại, ứng dụng và bảng giá vách ngăn nhôm kính
- Bảng giá vách ngăn nhôm kính
- Giá cửa kính cường lực và các phụ kiện đi kèm
- Báo giá cửa kính cường lực và phụ kiện chính hãng
- Bảng giá thi công vách ngăn di động
- Bảng giá vách nhôm kính
- Bảng giá vách kính văn phòng
- Tổng hợp mẫu vách kính văn phòng đẹp
- Bảng giá lắp đặt vách ngăn nhôm kính
- Tháo dở di dời vách kính mặt dựng



