Bảng báo giá vách kính cường lực cao cấp
Ngày đăng: 11/01/2022, 02:37
Vách kính cường lực cao cấp với nhiều ưu điểm như: Chịu lực cao, trọng tải lớn, lấy tối đa ánh sáng, không hạn chế tầm nhìn, tiết kiệm không gian, cách âm cách nhiệt tốt, dễ dàng lau chùi vệ sinh…Vì thế, vách kính cường lực dần thay thế các loại vách truyền thống trước đây. Vậy vách kính cường lực giá bao nhiêu? Ưu điểm của loại vách kính này là gì? Bài viết dưới đây chúng tôi xin chia sẻ bảng báo giá vách kính cường lực cao cấp và một số vấn đề liên quan đến sản phẩm này cho bạn tham khảo:
1. Cấu tạo vách kính cường lực
Vách kính cường lực được cấu tạo chính là vật liệu kính cường lực có nhiều độ dày lớn nhỏ khác nhau từ 3mm đến loại trung bình 8mm và loại lớn là 15-20mm. Tùy vào đặc tính, vị trí lắp đặt của từng công trình mà đơn vị thi công tư vấn lựa chọn độ dày kính phù hợp. Bên cạnh, vách kính cường lực còn kết hợp với các phụ kiện đi kèm khác gồm: kẹp kính, kẹp góc, bản lề, kẹp ty, chân nhện…góp phần làm cho vách kính trở nên chắc chắn và an toàn khi sử dụng.
Ưu điểm nổi bật của vách kính cường lực là có tính chịu lực cao, chống va đập, chịu được tải trọng lớn. Đặc biệt, vách kính cường lực có khả năng chống bể vỡ cao gấp 5 lần so với các loại kính thông thường đem lại độ bền rất cao, tiết kiệm chi phí bảo dưỡng và thay mới thường xuyên.
2. Bảng báo giá vách kính cường lực cao cấp
|
BẢNG BÁO GIÁ CỬA KÍNH CƯỜNG LỰC |
||||
|
STT |
Nội Dung CV |
Chủng Loại VT |
Đ/Vị |
Đơn Giá |
|
A |
Kính cường lực |
|||
|
1 |
Gía kính cường lực 5mm (ly) |
Kính Bình Dương |
M2 |
400,000 |
|
2 |
Gía kính cường lực 8mm (ly) |
Kính Bình Dương |
M2 |
600,000 |
|
2 |
Gía kính cường lực 10mm (ly) |
Kính Bình Dương |
M2 |
650,000 |
|
3 |
Gía kính cường lực 12mm (ly) |
Kính Bình Dương |
M2 |
800,000 |
|
4 |
Gía kính cường lực 15mm (ly) |
Kính Bình Dương |
M2 |
1,650,000 |
|
4 |
Gía kính cường lực 19mm (ly) |
Kính Bình Dương |
M2 |
2,850,000 |
|
C |
Kính dán an toàn |
|||
|
1 |
Kính dán an toàn 6.38mm |
Kính Bình Dương |
M2 |
400,000 |
|
2 |
Kính dán an toàn 8.38mm |
Kính Bình Dương |
M2 |
650,000 |
|
3 |
Kính dán an toàn 10.38mm |
Kính Bình Dương |
M2 |
850,000 |
|
4 |
Kính dán an toàn 12.38mm |
Kính Bình Dương |
M2 |
1,050,000 |
|
5 |
Kính dán an toàn 16.38mm |
Kính Bình Dương |
M2 |
1,250,000 |
|
D |
Phụ kiện |
|||
|
a |
Cửa đẩy kính cường lực ( trọn bộ 2.700.000/ bộ ) |
|||
|
1 |
Bản lề sàn |
Hãng VVP Thái Lan |
Bộ |
1,150,000 |
|
2 |
Kẹp vuông trên |
Hãng VVP Thái Lan |
Bộ |
300,000 |
|
3 |
Kẹp vuông dưới |
Hãng VVP Thái Lan |
Bộ |
300,000 |
|
4 |
Khóa sàn |
Hãng VVP Thái Lan |
Bộ |
300,000 |
|
5 |
Kẹp L |
Hãng VVP Thái Lan |
Bộ |
400,000 |
|
6 |
Kẹp ty |
Hãng VVP Thái Lan |
Bộ |
300,000 |
|
7 |
Kẹp ngõng trên |
Hãng VVP Thái Lan |
Bộ |
300,000 |
|
8 |
Tay nắm inox 304 dài 600mm |
Hãng VVP Thái Lan |
Bộ |
250,000 |
|
b |
Cửa lùa kính cường lực ( Trọn bộ 2.600.000/bộ ) |
|||
|
1 |
Bánh xe lùa |
Hãng VVP Thái Lan |
Bộ |
1,650,000 |
|
2 |
Tay nắm âm |
Hãng VVP Thái Lan |
Bộ |
250,000 |
|
3 |
Khóa bán nguyệt đơn |
Hãng VVP Thái Lan |
Bộ |
300,000 |
|
4 |
Khóa bán nguyệt kép |
Hãng VVP Thái Lan |
Bộ |
350,000 |
|
5 |
Ray cửa lùa |
Hãng VVP Thái Lan |
Md |
200,000 |
|
E |
Khung |
|||
|
1 |
Đế sập nhôm 38 |
Nhôm Đông Á |
Md |
45,000 |
|
2 |
Nẹp U inox |
Inox 304 |
Md |
120,000 |
|
3 |
Khung nhôm hệ 700 (25×76) |
Nhôm Đông Á |
Md |
100,000 |
|
4 |
Khung nhôm hệ 1000( 50*100) |
Nhôm Đông Á |
Md |
150,000 |
|
5 |
Khung nhôm xingfa |
Xingfa Window |
Md |
200,000 |
|
6 |
Khung nhôm sắt hộp 30*60 |
Thép Hoa Sen |
Md |
120,000 |
|
7 |
Khung nhôm sắt hộp 40*80 |
Thép Hoa Sen |
Md |
150,000 |
|
8 |
Khung sắt hộp 50*100 |
Thép Hoa Sen |
Md |
200,000 |
|
9 |
Khung Inox hộp 30*60 |
Inox 304 |
Md |
250,000 |
|
10 |
Khung Inox hộp 40*80 |
Inox 304 |
Md |
350,000 |
|
11 |
Khung Inox hộp 50*100 |
Inox 304 |
Md |
450,000 |
|
Ghi chú: |
|
|
|
|
|
1. Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10% |
||||
|
2. Đơn giá trên đã bao gồm phí vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành TPHCM |
||||
|
3. Giá sản phẩm = Giá kính + phụ kiện + khung |
||||
|
4. Sản phẩm thiết kế sẽ được báo giá căn cứ vào hồ sơ thiết kế chi tiết |
||||
|
5.Tất cả sản phẩm bảo hành 12 tháng |
||||
3. Phân loại độ dày vách kính cường lực theo từng mục đích sử dụng
Độ dày kính có ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền của công trình sau khi lắp đặt, do vậy bạn cần cân nhắc lựa chọn độ dày kính phù hợp trước khi thi công cho công trình mình. Theo đó, có thể chia độ dày kính theo từng mục đính sử dụng như sau:
+ Vách kính cường lực 10mm
Vách kính này có độ dày 10mm thích hợp cho các phần diện tích nhỏ và trung bình. Vách kính cường lực 10mm được ứng dụng chủ yếu để làm vách ngăn nhà tắm, vách ngăn phòng ngủ…
+ Vách kính cường lực 12mm
Vách kính có độ dày 12mm có khả năng chịu lực va đập tốt. Vách kính cường lực 12mm được sử dụng nhiều tại các văn phòng làm việc chuyên nghiệp như: Vách ngăn văn phòng phân chia không gian phòng họp, phòng làm việc các bộ phận.
+ Vách kính cường lực 15mm – 19mm
Vách kính có độ dày lớn từ 15 đến 19mm có khả năng chịu lực tốt, cách nhiệt, chống ồn và tuyệt đối an toàn. Vách kính cường lực 15mm – 19mm được ứng dụng hiệu quả làm vách mặt dựng tại các tòa cao ốc sang trọng, chung cư cao cấp, trung tâm thương mại hiện đại, tòa nhà văn phòng…
4. Lợi ích khi sử dụng vách kính cường lực cao cấp
+ Độ bền bỉ, tuổi thọ cao: Vách kính cường lực được kết cấu từ các mạch liên kết chặt chẽ nên rất chắc chắn. Chịu được tác động lực lớn từ lực va đập, lực ép, rung chấn động. Vách kính có thời gian sử dụng lâu dài, ít bị hỏng hóc.
+ Độ an toàn cao: Trong trường hợp kính bị nứt vỡ thì các mảnh vỡ khá nhỏ, không nhọn nên ít gây sát thương.
+ Tạo không gian thoáng đãng, rộng mở cho công trình: Đặc tính của kính là trong suốt, không bị khuất tầm nhìn giúp không gian trở nên thoáng đãng hơn, tạo cảm giác giao hòa, gần gũi, thân thiện với thiên nhiên hơn.
+ Tính thẩm mỹ cao: vách kính cường lực cao cấp mang tới cho công trình kiến trúc nét đẹp trang nhã, hiện đại, ấm cúng, sang trọng phù hợp với mọi không gian. Đặc biệt là vách kính cường lực dễ dàng thi công các hình dạng như: Mặt cong, uốn vòm, gấp khúc kết hợp với các màu sắc kính, họa tiết, vân…Tạo nét độc đáo, nổi bật cá tính cho công trình kiến trúc.
+ Tính cách nhiệt, chống ồn, kín gió, chống nước mang lại sự tiện dụng cho người sử dụng. Thích hợp với mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ngoài ra, sử dụng vách kính cường lực còn có ưu điểm là giúp tiết kiệm điện năng nhờ tận dụng tối đa ánh sáng từ thiên nhiên, từ đó giảm điện điều hòa, quạt điện đáng kể.
T.H
Bài khác
- Vách ngăn nhôm kính là gì? Phân loại, ứng dụng và bảng giá vách ngăn nhôm kính
- Bảng giá vách ngăn nhôm kính
- Giá cửa kính cường lực và các phụ kiện đi kèm
- Báo giá cửa kính cường lực và phụ kiện chính hãng
- Bảng giá thi công vách ngăn di động
- Bảng giá vách nhôm kính
- Bảng giá vách kính văn phòng
- Tổng hợp mẫu vách kính văn phòng đẹp
- Bảng giá lắp đặt vách ngăn nhôm kính
- Tháo dở di dời vách kính mặt dựng



