Bảng báo giá vách kính cường lực hcm
Ngày đăng: 07/01/2022, 04:13
Bảng báo giá vách kính cường lực hcm bao nhiêu? Những ưu điểm của vách kính cường lựa là gì? Nếu bạn đang quan tâm đến vách kính này thì đừng bỏ qua bài viết dưới đây nhé!
1. Vách kính cường lực là gì?
Vách kính cường lực là loại vách kính sử dụng kính cường lực được tôi luyện ở nhiệt độ 700 độ C sau đó cho nguội nhanh bằng khí để tạo sức căng cho bề mặt. Ưu điểm của vách kính cường lực là có khả năng chịu lực, chống va đập mạnh, an toàn cao cho người sử dụng. Ngày nay, vách kính cường lực được sử dụng làm vách ngăn, tường kính đều mang lại hiệu quả sử dụng cao.
2. Những tính năng nổi bật của vách kính cường lực
+ Khả năng chịu lực gấp 4-5 lần so với kính thường nên đảm bảo độ an toàn cao cho người sử dụng.
+ Khi bị lực tác động mạnh làm vỡ kính thì kính cường lực tạo thành nhiều mảnh nhỏ dạng viên tròn, không sắc cạnh như kính thường nên không gây sát thương, nguy hiểm cho người tiếp xúc.
+ Vách kính cường lực chịu được độ sốc nhiệt lớn, không bị ảnh hưởng của mặt trời và các nhân tố ảnh hưởng khác. Vách kính có khả năng chống chịu lực, sức ép của thời tiết, chống rung…đảm bảo an toàn khi sử dụng cho công trình nhà cao tầng, vách kính văn phòng…
+ Vách kính cường lực mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ cao cho công trình sau khi lắp đặt, vì thế rất được ưa chuộng lắp đặt cho các công trình hiện đại, sang trọng ngày nay.
3. Phân loại vách kính cường lực phổ biến
Hiện nay, vách kính cường lực được sử dụng vào nhiều công trình kiến trúc khác nhau cùng với nhiều mẫu mã đa dạng đáp ứng được mọi nhu cầu sử dụng của người dùng. Để đáp ứng nhu cầu sử dụng vách kính cường lực được phân loại gồm:
3.1. Vách kính cường lực phân theo vị trí lắp đặt
Hiện nay, vách kính cường lực được ứng dụng vào nhiều mục đích sử dụng khác nhau như: vách kính cường lực phòng tắm, vách kính cường lực ngăn phòng, vách kính văn phòng, vách kính cường lực phòng khách, vách kính cường lực tòa nhà cao tầng…Tùy vào mục đích sử dụng mà vách kính cường lực được thiết kế mẫu mã, kiểu dáng và độ dày kính khác nhau để đảm bảo an toàn, chất lượng tốt nhất.
3.2. Phân loại vách kính cường lực theo độ dày kính
Vách kính cường lực còn được phân loại theo độ dày kính để phù hợp với từng mục đích sử dụng khác nhau. Cụ thể:
+ Vách kính cường lực 8mm: Mẫu vách kính 8mm có khả năng chịu lực ở mức trung bình
+ Vách kính cường lực 10mm: Đây là mẫu vách kính có khả năng chịu lực tốt gấp khoảng 1,5 lần so với vách kính 8mm. Loại này thường dùng làm vách ngăn không gian cho các văn phòng công ty.
+ Vách kính cường lực 12mm: Mẫu vách kính 12mm với khả năng chịu lực lớn gấp 3 lần so với mẫu mỏng nhất. Nhờ vậy mà đây là mẫu vách kính cường lực có độ an toàn cực kỳ cao. Khách hàng có thể yên tâm để lựa chọn để lắp đặt tại những công trình dành cho đông người sử dụng như khách sạn, trung tâm thương mại.
+ Vách kính cường lực 15mm: Là sản phẩm thuộc phân khúc cao cấp có chất lượng vượt trội hơn rất nhiều so với các loại khác. Hơn nữa, nó có độ bền cực kỳ cao nếu chịu tác động của yếu tố ngoại lực.
4. Bảng báo giá vách kính cường lực hcm
|
BẢNG BÁO GIÁ VÁCH KÍNH CƯỜNG LỰC |
||||
|
STT |
Nội Dung CV |
Chủng Loại VT |
Đ/Vị |
Đơn Giá |
|
A |
Kính cường lực |
|||
|
1 |
Gía kính cường lực 5mm (ly) |
Kính Bình Dương |
M2 |
400,000 |
|
2 |
Gía kính cường lực 8mm (ly) |
Kính Bình Dương |
M2 |
600,000 |
|
2 |
Gía kính cường lực 10mm (ly) |
Kính Bình Dương |
M2 |
650,000 |
|
3 |
Gía kính cường lực 12mm (ly) |
Kính Bình Dương |
M2 |
800,000 |
|
4 |
Gía kính cường lực 15mm (ly) |
Kính Bình Dương |
M2 |
1,650,000 |
|
4 |
Gía kính cường lực 19mm (ly) |
Kính Bình Dương |
M2 |
2,850,000 |
|
B |
Kính dán an toàn |
|||
|
1 |
Kính dán an toàn 6.38mm |
Kính Bình Dương |
M2 |
400,000 |
|
2 |
Kính dán an toàn 8.38mm |
Kính Bình Dương |
M2 |
650,000 |
|
3 |
Kính dán an toàn 10.38mm |
Kính Bình Dương |
M2 |
850,000 |
|
4 |
Kính dán an toàn 12.38mm |
Kính Bình Dương |
M2 |
1,050,000 |
|
5 |
Kính dán an toàn 16.38mm |
Kính Bình Dương |
M2 |
1,250,000 |
|
C |
Khung |
|||
|
1 |
Đế sập nhôm 38 |
Nhôm Đông Á |
Md |
45,000 |
|
2 |
Nẹp U inox |
inox 304 |
Md |
120,000 |
|
3 |
Khung nhôm hệ 700 (25×76) |
Nhôm Đông Á |
Md |
100,000 |
|
4 |
Khung nhôm hệ 1000( 50*100) |
Nhôm Đông Á |
Md |
150,000 |
|
5 |
Khung nhôm xingfa |
Xingfa Window |
Md |
200,000 |
|
6 |
Khung nhôm sắt hộp 30*60 |
Thép Hoa Sen |
Md |
120,000 |
|
7 |
Khung nhôm sắt hộp 40*80 |
Thép Hoa Sen |
Md |
150,000 |
|
8 |
Khung sắt hộp 50*100 |
Thép Hoa Sen |
Md |
200,000 |
|
9 |
Khung Inox hộp 30*60 |
Inox 304 |
Md |
250,000 |
|
10 |
Khung Inox hộp 40*80 |
Inox 304 |
Md |
350,000 |
|
11 |
Khung Inox hộp 50*100 |
Inox 304 |
Md |
450,000 |
|
Ghi chú: |
|
|
|
|
|
1. Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10% |
||||
|
2. Đơn giá trên đã bao gồm phí vận chuyển và công lắp đặt trong nội thành TPHCM |
||||
|
3. Giá sản phẩm = Giá kính + phụ kiện + khung |
||||
|
4. Sản phẩm thiết kế sẽ được báo giá căn cứ vào hồ sơ thiết kế chi tiết |
||||
|
5.Tất cả sản phẩm bảo hành 12 tháng |
||||
T.H
Bài khác
- Vách ngăn nhôm kính là gì? Phân loại, ứng dụng và bảng giá vách ngăn nhôm kính
- Bảng giá vách ngăn nhôm kính
- Giá cửa kính cường lực và các phụ kiện đi kèm
- Báo giá cửa kính cường lực và phụ kiện chính hãng
- Bảng giá thi công vách ngăn di động
- Bảng giá vách nhôm kính
- Bảng giá vách kính văn phòng
- Tổng hợp mẫu vách kính văn phòng đẹp
- Bảng giá lắp đặt vách ngăn nhôm kính
- Tháo dở di dời vách kính mặt dựng



