Tìm hiểu về thông số kỹ thuật của ván ép cốp pha
Ngày đăng: 18/10/2018, 08:24
Khi chọn mua ván ép cốp pha, các tiêu chuẩn về thông số kỹ thuật là một trong những thông tin mà bạn cần quan tâm nhất để đối chiếu, so sánh và từ đó lựa chọn được sản phẩm tốt nhất cho nhu cầu sử dụng của mình.
Trong bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ cung cấp đến bạn bảng tiêu chuẩn thông số kỹ thuật của ván ép cốp pha và các loại ván ép cốp pha để bạn tiện tham khảo.
1. Thông số kỹ thuật ván ép cốp pha
|
Ván cốp pha PlyCORE P |
|
|
Keo chịu nước |
100% WBP – Phenolic |
|
Ruột ván |
Poplar, loại AA – A+ |
|
Loại phim |
Dynea, màu nâu |
|
Định lượng phim |
≥ 120 g/m2 |
|
Thời gian đun sôi không tách lớp |
≥ 4giờ |
|
Lực tách lớp |
0.75 – 1.4 Mpa |
|
Độ ẩm |
≤ 13% |
|
Mô đun đàn hồi E |
Dọc thớ: ≥ 5500 Mpa Ngang thớ: ≥ 3500 Mpa |
|
Độ cong vênh |
Dọc thớ: ≥ 26 Mpa Ngang thớ: ≥ 18 Mpa |
|
Lực ép ruột ván |
100 – 120 tấn/m2 |
|
Ván ép cốp pha PlyCORE H |
|
|
Keo chịu nước |
100% WBP – Phenolic |
|
Ruột ván |
Hardwood, loại AA – A+ |
|
Loại phim |
Dynea, màu nâu |
|
Định lượng phim |
≥ 120 g/m2 |
|
Thời gian đun sôi không tách lớp |
≥ 4 giờ |
|
Lực tách lớp |
0.85 – 1.72 Mpa |
|
Độ ẩm |
6% - 12% |
|
Mô đun đàn hồi E |
Dọc thớ: ≥ 6500 Mpa Ngang thớ: ≥ 5500 Mpa |
|
Độ cong vênh |
Dọc thớ: ≥ 60 Mpa Ngang thớ: ≥ 40 Mpa |
|
Lực ép ruột ván |
100 – 130 tấn/m2 |
|
Ván ép cốp pha BamCORE |
|
|
Keo chịu nước |
100% WBP – Phenolic |
|
Ruột ván |
BamCORE, loại AA – A+ |
|
Loại phim |
Dynea, màu nâu |
|
Định lượng phim |
≥ 120 g/m2 |
|
Thời gian đun sôi không tách lớp |
≥ 4 giờ |
|
Lực tách lớp |
0.6 Mpa |
|
Độ ẩm |
≤ 8% |
|
Mô đun đàn hồi E |
Dọc thớ: ≥ 5500 Mpa Ngang thớ: ≥ 3500 Mpa |
|
Độ cong vênh |
Dọc thớ: ≥ 26 Mpa Ngang thớ: ≥ 18 Mpa |
|
Lực ép ruột ván |
100 – 120 tấn/m2 |
2. Các loại ván ép cốp pha
Hiện nay, để đáp ứng nhu cầu sử dụng của các nhà thầu thì trên thị trường có các loại ván ép cốp pha phổ biến như sau:
*Ván ép cốp pha loại dài: ván cốp pha loại dài thường được làm từ nguyên liệu chính là gỗ điều. Ván này thường có quy cách như sau: dài 3 - 3,5 - 4 m, rộng 15 - 60 cm, dày 18 mm. Các màu phổ biến của ván cốp pha loại dài là đỏ, vàng nghệ, cam hoặc không màu.
Trong xây dựng, ván cốp pha loại dài thường được dùng để đổ bê tông, đổ cột hoặc là lát sàn làm gác. Loại này sở hữu các ưu điểm như: khả năng chịu lực tốt, chịu nước, chịu ẩm tốt, trọng lượng nhẹ, có thể tái sử dụng được nhiều lần mà giá thành lại rẻ nên giúp nhà thầu tiết kiệm chi phí rất hiệu quả.
*Ván ép cốp pha tấm: Cũng được tạo thành từ gỗ điều và sở hữu cấu tạo, các màu sắc phổ biến tương tự như ván cốp pha loại dài. Sự khác biệt chính là nằm ở quy cách. Theo đó thông thường ván này có độ dài từ 2 - 2,4 m, rộng 1 - 1,2 m và dày 17 mm.
Ván cốp pha tấm thích hợp sử dụng để đổ sàn. Ưu điểm là cho phép tái sử dụng từ 3 – 5 lần, tùy điều kiện sử dụng và cách bảo quản, vệ sinh.
ĐT
Bài khác
- Giá ván ép cốp pha
- Lưu ý khi chọn vách ngăn bằng ván ép
- Tham khảo bảng giá ván ép cốp pha
- Ứng dụng chưa biết của ván ép cốp pha
- Khi nào nên lắp vách ngăn bằng ván ép?
- Kinh nghiệm chọn vách ngăn bằng ván ép
- Bảng giá ván ép cốp pha chi tiết
- Đặc điểm, bảng giá ván ép cốp pha
- Giá các loại ván ép
- Ván ép làm từ mùn cưa

